TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫余

jiéyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劫餘

Âm Hán Việt KIẾP DƯ

劫余 nghĩa là Tàn tích sau thảm họa.

Nghĩa của 劫余

jiéyú

KIẾP DƯphồn thể 劫餘
  1. Tàn tích sau thảm họa
  2. Hậu quả

Câu hỏi thường gặp

劫余 nghĩa là gì?

劫余 (jiéyú) nghĩa là Tàn tích sau thảm họa.

劫余 đọc thế nào?

劫余 đọc là jiéyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫余 là gì?

Âm Hán Việt của 劫余 là "kiếp dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.