TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫寨

jiézhài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾP TRẠI

劫寨 nghĩa là chiếm đồn, lấy trại địch.

Nghĩa của 劫寨

jiézhài

KIẾP TRẠIĐộng từ
  1. Chiếm đồn
  2. Lấy trại địch

Câu hỏi thường gặp

劫寨 nghĩa là gì?

劫寨 (jiézhài) nghĩa là chiếm đồn, lấy trại địch.

劫寨 đọc thế nào?

劫寨 đọc là jiézhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫寨 là gì?

Âm Hán Việt của 劫寨 là "kiếp trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.