TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫持

jiéchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾP TRÌ

劫持 nghĩa là bắt cóc, cướp máy bay.

Nghĩa của 劫持

jiéchí

KIẾP TRÌĐộng từ
  1. Bắt cóc
  2. Cướp máy bay
  3. Bắt giữ
  4. Cưỡng ép

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劫持

Đồng nghĩa

Từ ghép có 劫持

Câu hỏi thường gặp

劫持 nghĩa là gì?

劫持 (jiéchí) nghĩa là bắt cóc, cướp máy bay.

劫持 đọc thế nào?

劫持 đọc là jiéchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫持 là gì?

Âm Hán Việt của 劫持 là "kiếp trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.