TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫机

jiéjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劫機

Âm Hán Việt KIẾP CƠ

劫机 nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

Nghĩa của 劫机

jiéjī

KIẾP CƠĐộng từphồn thể 劫機
  1. Cướp máy bay
  2. Không tặc

Câu hỏi thường gặp

劫机 nghĩa là gì?

劫机 (jiéjī) nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

劫机 đọc thế nào?

劫机 đọc là jiéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫机 là gì?

Âm Hán Việt của 劫机 là "kiếp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.