TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫数难逃

jiéshùnántáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劫數難逃

Âm Hán Việt KIẾP SỐ NAN ĐÀO

劫数难逃 nghĩa là số phận khó tránh, không thể chạy trốn.

Nghĩa của 劫数难逃

jiéshùnántáo

KIẾP SỐ NAN ĐÀOphồn thể 劫數難逃
  1. Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề.

Câu hỏi thường gặp

劫数难逃 nghĩa là gì?

劫数难逃 (jiéshùnántáo) nghĩa là số phận khó tránh, không thể chạy trốn.

劫数难逃 đọc thế nào?

劫数难逃 đọc là jiéshùnántáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫数难逃 là gì?

Âm Hán Việt của 劫数难逃 là "kiếp số nan đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.