TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫洗

jiéxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾP TẨY

劫洗 nghĩa là cướp bóc, tước đoạt.

Nghĩa của 劫洗

jiéxǐ

KIẾP TẨY
  1. Cướp bóc
  2. Tước đoạt

Câu hỏi thường gặp

劫洗 nghĩa là gì?

劫洗 (jiéxǐ) nghĩa là cướp bóc, tước đoạt.

劫洗 đọc thế nào?

劫洗 đọc là jiéxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫洗 là gì?

Âm Hán Việt của 劫洗 là "kiếp tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.