TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫车

jiéchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劫車

Âm Hán Việt KIẾP XA

劫车 nghĩa là cướp xe, cướp xe hơi.

Nghĩa của 劫车

jiéchē

KIẾP XAĐộng từphồn thể 劫車
  1. Cướp xe
  2. Cướp xe hơi

Câu hỏi thường gặp

劫车 nghĩa là gì?

劫车 (jiéchē) nghĩa là cướp xe, cướp xe hơi.

劫车 đọc thế nào?

劫车 đọc là jiéchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫车 là gì?

Âm Hán Việt của 劫车 là "kiếp xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.