TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劫道

jiédào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾP ĐẠO

劫道 nghĩa là bắt cóc, cướp bóc.

Nghĩa của 劫道

jiédào

KIẾP ĐẠOĐộng từ
  1. Bắt cóc
  2. Cướp bóc

Câu hỏi thường gặp

劫道 nghĩa là gì?

劫道 (jiédào) nghĩa là bắt cóc, cướp bóc.

劫道 đọc thế nào?

劫道 đọc là jiédào (pinyin).

Âm Hán Việt của 劫道 là gì?

Âm Hán Việt của 劫道 là "kiếp đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.