励精图治 nghĩa là Cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng.
Nghĩa của 励精图治
lìjīngtúzhì
LỆ TINH ĐỒ TRỊCụm từphồn thể 勵精圖治
về một người cầm quyền, thành ngữ Cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng
Câu hỏi thường gặp
励精图治 nghĩa là gì?
励精图治 (lìjīngtúzhì) nghĩa là Cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng.
励精图治 đọc thế nào?
励精图治 đọc là lìjīngtúzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 励精图治 là gì?
Âm Hán Việt của 励精图治 là "lệ tinh đồ trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.