TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

励志

lìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勵志

Âm Hán Việt LỆ CHÍ

励志 nghĩa là Theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm.

Nghĩa của 励志

lìzhì

LỆ CHÍĐộng từ, Tính từphồn thể 勵志
  1. Theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
  2. Truyền cảm hứng; tạo động lực

Câu hỏi thường gặp

励志 nghĩa là gì?

励志 (lìzhì) nghĩa là Theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm.

励志 đọc thế nào?

励志 đọc là lìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 励志 là gì?

Âm Hán Việt của 励志 là "lệ chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.