TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲力

jìnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁力

劲力 nghĩa là sức mạnh thể chất, sức mạnh.

Nghĩa của 劲力

jìnlì

Danh từphồn thể 勁力
  1. Sức mạnh thể chất; sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

劲力 nghĩa là gì?

劲力 (jìnlì) nghĩa là sức mạnh thể chất, sức mạnh.

劲力 đọc thế nào?

劲力 đọc là jìnlì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.