TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲儿

jìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁兒

Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

劲儿 nghĩa là sức mạnh, năng lượng.

Nghĩa của 劲儿

jìnr

phồn thể 勁兒
  1. Sức mạnh
  2. Năng lượng
  3. Nhiệt tình
  4. Tinh thần
  5. Tâm trạng
  6. Biểu cảm
  7. Biến thể er hoá của 劲 (jìn)

Từ ghép có 劲儿

Câu hỏi thường gặp

劲儿 nghĩa là gì?

劲儿 (jìnr) nghĩa là sức mạnh, năng lượng.

劲儿 đọc thế nào?

劲儿 đọc là jìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.