TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲吹

jìngchuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁吹

劲吹 nghĩa là thổi mạnh, quét qua xã hội.

Nghĩa của 劲吹

jìngchuī

phồn thể 勁吹
  1. gió Thổi mạnh
  2. ví von, xu hướng, thay đổi, v.v. Quét qua xã hội

Câu hỏi thường gặp

劲吹 nghĩa là gì?

劲吹 (jìngchuī) nghĩa là thổi mạnh, quét qua xã hội.

劲吹 đọc thế nào?

劲吹 đọc là jìngchuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.