TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲爆

jìngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁爆

劲爆 nghĩa là tuyệt vời, sửng sốt.

Nghĩa của 劲爆

jìngbào

Tính từphồn thể 勁爆
  1. khẩu ngữ Tuyệt vời
  2. Sửng sốt
  3. Đầy hứng khởi
  4. Ngột thở
  5. Gốc tiếng Quảng Đông
  6. Cũng đọc là jìnbào

Câu hỏi thường gặp

劲爆 nghĩa là gì?

劲爆 (jìngbào) nghĩa là tuyệt vời, sửng sốt.

劲爆 đọc thế nào?

劲爆 đọc là jìngbào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.