TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲风

jìngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁風

劲风 nghĩa là gió mạnh, gió lớn.

Nghĩa của 劲风

jìngfēng

phồn thể 勁風
  1. Gió mạnh
  2. Gió lớn

Câu hỏi thường gặp

劲风 nghĩa là gì?

劲风 (jìngfēng) nghĩa là gió mạnh, gió lớn.

劲风 đọc thế nào?

劲风 đọc là jìngfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.