TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲舞

jìngwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁舞

劲舞 nghĩa là Nhảy một cách nhiệt tình.

Nghĩa của 劲舞

jìngwǔ

Động từ, Danh từphồn thể 勁舞
  1. Nhảy một cách nhiệt tình
  2. Phong cách nhảy hiện đại mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

劲舞 nghĩa là gì?

劲舞 (jìngwǔ) nghĩa là Nhảy một cách nhiệt tình.

劲舞 đọc thế nào?

劲舞 đọc là jìngwǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.