TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲草

jìngcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁草

劲草 nghĩa là cỏ cứng cáp.

Nghĩa của 劲草

jìngcǎo

Danh từphồn thể 勁草
  1. Cỏ cứng cáp
  2. Thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Thành ngữ có 劲草

  • 疾风劲草 — Cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn

Câu hỏi thường gặp

劲草 nghĩa là gì?

劲草 (jìngcǎo) nghĩa là cỏ cứng cáp.

劲草 đọc thế nào?

劲草 đọc là jìngcǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.