TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳伤

láoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞傷

Âm Hán Việt LAO THƯƠNG

劳伤 nghĩa là Rối loạn nội tạng do làm việc quá sức.

Nghĩa của 劳伤

láoshāng

LAO THƯƠNGphồn thể 勞傷
  1. Rối loạn nội tạng do làm việc quá sức

Câu hỏi thường gặp

劳伤 nghĩa là gì?

劳伤 (láoshāng) nghĩa là Rối loạn nội tạng do làm việc quá sức.

劳伤 đọc thế nào?

劳伤 đọc là láoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳伤 là gì?

Âm Hán Việt của 劳伤 là "lao thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.