TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳什子

láoshízi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞什子

Âm Hán Việt LAO THẬP TỬ

劳什子 nghĩa là phiền toái, đau đớn.

Nghĩa của 劳什子

láoshízi

LAO THẬP TỬDanh từ, Tính từphồn thể 勞什子
  1. tiếng địa phương Phiền toái
  2. Đau đớn

Câu hỏi thường gặp

劳什子 nghĩa là gì?

劳什子 (láoshízi) nghĩa là phiền toái, đau đớn.

劳什子 đọc thế nào?

劳什子 đọc là láoshízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳什子 là gì?

Âm Hán Việt của 劳什子 là "lao thập tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.