劳务
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勞務
劳务 nghĩa là dịch vụ.
Nghĩa của 劳务
láowù
LAO VỤDanh từphồn thể 勞務- Dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền)
- Dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
Từ ghép có 劳务
Câu hỏi thường gặp
劳务 nghĩa là gì?
劳务 (láowù) nghĩa là dịch vụ.
劳务 đọc thế nào?
劳务 đọc là láowù (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳务 là gì?
Âm Hán Việt của 劳务 là "lao vụ".