TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳务

láowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞務

Âm Hán Việt LAO VỤ

劳务 nghĩa là dịch vụ.

Nghĩa của 劳务

láowù

LAO VỤDanh từphồn thể 勞務
  1. Dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền)
  2. Dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")

Từ ghép có 劳务

Câu hỏi thường gặp

劳务 nghĩa là gì?

劳务 (láowù) nghĩa là dịch vụ.

劳务 đọc thế nào?

劳务 đọc là láowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳务 là gì?

Âm Hán Việt của 劳务 là "lao vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.