TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳务市场

láowùshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞務市場

Âm Hán Việt LAO VỤ THỊ TRƯỜNG

劳务市场 nghĩa là thị trường lao động.

Nghĩa của 劳务市场

láowùshìchǎng

LAO VỤ THỊ TRƯỜNGphồn thể 勞務市場
  1. Thị trường lao động

Câu hỏi thường gặp

劳务市场 nghĩa là gì?

劳务市场 (láowùshìchǎng) nghĩa là thị trường lao động.

劳务市场 đọc thế nào?

劳务市场 đọc là láowùshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳务市场 là gì?

Âm Hán Việt của 劳务市场 là "lao vụ thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.