TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳动营

láodòngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞動營

Âm Hán Việt LAO ĐỘNG DOANH

劳动营 nghĩa là trại lao động, trại giam khổ sai.

Nghĩa của 劳动营

láodòngyíng

LAO ĐỘNG DOANHphồn thể 勞動營
  1. Trại lao động
  2. Trại giam khổ sai

Câu hỏi thường gặp

劳动营 nghĩa là gì?

劳动营 (láodòngyíng) nghĩa là trại lao động, trại giam khổ sai.

劳动营 đọc thế nào?

劳动营 đọc là láodòngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳动营 là gì?

Âm Hán Việt của 劳动营 là "lao động doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.