劳心苦思 (láoxīnkǔsī) nghĩa là vò đầu bứt tóc, suy nghĩ chăm chú.
劳心苦思 đọc thế nào?
劳心苦思 đọc là láoxīnkǔsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳心苦思 là gì?
Âm Hán Việt của 劳心苦思 là "lao tâm khổ tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.