TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳心苦思

láoxīnkǔsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞心苦思

Âm Hán Việt LAO TÂM KHỔ TƯ

劳心苦思 nghĩa là vò đầu bứt tóc, suy nghĩ chăm chú.

Nghĩa của 劳心苦思

láoxīnkǔsī

LAO TÂM KHỔ TƯphồn thể 勞心苦思
  1. Vò đầu bứt tóc
  2. Suy nghĩ chăm chú

Câu hỏi thường gặp

劳心苦思 nghĩa là gì?

劳心苦思 (láoxīnkǔsī) nghĩa là vò đầu bứt tóc, suy nghĩ chăm chú.

劳心苦思 đọc thế nào?

劳心苦思 đọc là láoxīnkǔsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳心苦思 là gì?

Âm Hán Việt của 劳心苦思 là "lao tâm khổ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.