TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳心

láoxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞心

Âm Hán Việt LAO TÂM

劳心 nghĩa là Làm việc bằng trí óc.

Nghĩa của 劳心

láoxīn

LAO TÂMĐộng từphồn thể 勞心
  1. Làm việc bằng trí óc
  2. Đau đầu suy nghĩ
  3. Lo lắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劳心

Trái nghĩa

Từ ghép có 劳心

Câu hỏi thường gặp

劳心 nghĩa là gì?

劳心 (láoxīn) nghĩa là Làm việc bằng trí óc.

劳心 đọc thế nào?

劳心 đọc là láoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳心 là gì?

Âm Hán Việt của 劳心 là "lao tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.