TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳而无功

láo'érwúgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞而無功

Âm Hán Việt LAO NHI VÔ CÔNG

劳而无功 nghĩa là Làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít.

Nghĩa của 劳而无功

láo'érwúgōng

LAO NHI VÔ CÔNGphồn thể 勞而無功
  1. Làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít
  2. Cất công mà không có kết quả

Câu hỏi thường gặp

劳而无功 nghĩa là gì?

劳而无功 (láo'érwúgōng) nghĩa là Làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít.

劳而无功 đọc thế nào?

劳而无功 đọc là láo'érwúgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳而无功 là gì?

Âm Hán Việt của 劳而无功 là "lao nhi vô công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.