TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳累

láolèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞累

Âm Hán Việt LAO LỤY

劳累 nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.

Nghĩa của 劳累

láolèi

LAO LỤYTính từ, Động từphồn thể 勞累
  1. Mệt mỏi
  2. Kiệt sức
  3. Rã rời
  4. Lao động vất vả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劳累

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

劳累 nghĩa là gì?

劳累 (láolèi) nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.

劳累 đọc thế nào?

劳累 đọc là láolèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳累 là gì?

Âm Hán Việt của 劳累 là "lao lụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.