劳逸结合 nghĩa là Để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi.
Nghĩa của 劳逸结合
láoyìjiéhé
LAO DẬT KẾT HỢPCụm từphồn thể 勞逸結合
thành ngữ Để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi
Câu hỏi thường gặp
劳逸结合 nghĩa là gì?
劳逸结合 (láoyìjiéhé) nghĩa là Để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi.
劳逸结合 đọc thế nào?
劳逸结合 đọc là láoyìjiéhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳逸结合 là gì?
Âm Hán Việt của 劳逸结合 là "lao dật kết hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.