劳雇关系 nghĩa là Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động.
Nghĩa của 劳雇关系
láogùguānxì
LAO CỐ QUAN HỆphồn thể 勞雇關係
Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động
Quan hệ lao động
Câu hỏi thường gặp
劳雇关系 nghĩa là gì?
劳雇关系 (láogùguānxì) nghĩa là Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động.
劳雇关系 đọc thế nào?
劳雇关系 đọc là láogùguānxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳雇关系 là gì?
Âm Hán Việt của 劳雇关系 là "lao cố quan hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.