TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳雇关系

láogùguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞雇關係

Âm Hán Việt LAO CỐ QUAN HỆ

劳雇关系 nghĩa là Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động.

Nghĩa của 劳雇关系

láogùguānxì

LAO CỐ QUAN HỆphồn thể 勞雇關係
  1. Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động
  2. Quan hệ lao động

Câu hỏi thường gặp

劳雇关系 nghĩa là gì?

劳雇关系 (láogùguānxì) nghĩa là Quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động.

劳雇关系 đọc thế nào?

劳雇关系 đọc là láogùguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳雇关系 là gì?

Âm Hán Việt của 劳雇关系 là "lao cố quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.