TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势均力敌

shìjūn lìdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢均力敵

势均力敌 nghĩa là thực lực ngang nhau.

Nghĩa của 势均力敌

shìjūn lìdí

phồn thể 勢均力敵
  1. thành ngữ Thực lực ngang nhau

Câu hỏi thường gặp

势均力敌 nghĩa là gì?

势均力敌 (shìjūn lìdí) nghĩa là thực lực ngang nhau.

势均力敌 đọc thế nào?

势均力敌 đọc là shìjūn lìdí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.