TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势头

shìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢頭

Âm Hán Việt THẾ ĐẦU

势头 nghĩa là sức mạnh, đà.

Nghĩa của 势头

shìtóu

THẾ ĐẦUDanh từphồn thể 勢頭
  1. Sức mạnh
  2. Đà
  3. Xu hướng
  4. Động lực
  5. Tình hình
  6. Cục diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 势头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

势头 nghĩa là gì?

势头 (shìtóu) nghĩa là sức mạnh, đà.

势头 đọc thế nào?

势头 đọc là shìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 势头 là gì?

Âm Hán Việt của 势头 là "thế đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.