TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势如破竹

shìrúpòzhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢如破竹

Âm Hán Việt THẾ NHƯ PHÁ TRÚC

势如破竹 nghĩa là Với sức mạnh không thể cản nổi.

Nghĩa của 势如破竹

shìrúpòzhú

THẾ NHƯ PHÁ TRÚCCụm từphồn thể 勢如破竹
  1. Với sức mạnh không thể cản nổi
  2. Như dao nóng cắt bơ

Câu hỏi thường gặp

势如破竹 nghĩa là gì?

势如破竹 (shìrúpòzhú) nghĩa là Với sức mạnh không thể cản nổi.

势如破竹 đọc thế nào?

势如破竹 đọc là shìrúpòzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 势如破竹 là gì?

Âm Hán Việt của 势如破竹 là "thế như phá trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.