勇往直前 (yǒngwǎngzhíqián) nghĩa là tiến lên dũng cảm.
勇往直前 đọc thế nào?
勇往直前 đọc là yǒngwǎngzhíqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 勇往直前 là gì?
Âm Hán Việt của 勇往直前 là "dũng vãng trực tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.