勇敢
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dũng cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
勇敢 nghĩa là dũng cảm, can đảm.
Nghĩa của 勇敢
yǒnggǎn
DŨNG CẢMTính từ- Dũng cảm; can đảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勇敢
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 勇敢
- 你非常勇敢。 Nǐ fēicháng yǒnggǎn.Bạn rất dũng cảm.Tatoeba #471292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
勇敢 nghĩa là gì?
勇敢 (yǒnggǎn) nghĩa là dũng cảm, can đảm.
勇敢 đọc thế nào?
勇敢 đọc là yǒnggǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 勇敢 là gì?
Âm Hán Việt của 勇敢 là "dũng cảm".