勉为其难 (miǎnwéiqínán) nghĩa là Giải quyết công việc khó khăn.
勉为其难 đọc thế nào?
勉为其难 đọc là miǎnwéiqínán (pinyin).
Âm Hán Việt của 勉为其难 là gì?
Âm Hán Việt của 勉为其难 là "miễn vi kỳ nan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.