TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勉力

miǎnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN LỰC

勉力 nghĩa là cố gắng, nỗ lực.

Nghĩa của 勉力

miǎnlì

MIỄN LỰCĐộng từ
  1. Cố gắng
  2. Nỗ lực
  3. Dốc sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勉力

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 勉力

  • 勉力而为 — Cố gắng hết sức để làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

勉力 nghĩa là gì?

勉力 (miǎnlì) nghĩa là cố gắng, nỗ lực.

勉力 đọc thế nào?

勉力 đọc là miǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勉力 là gì?

Âm Hán Việt của 勉力 là "miễn lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.