TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勋爵

xūnjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勳爵

Âm Hán Việt HUÂN TƯỚC

勋爵 nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của 勋爵

xūnjué

HUÂN TƯỚCDanh từphồn thể 勳爵
  1. Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh)
  2. Quý tộc trọn đời ở UK

Câu hỏi thường gặp

勋爵 nghĩa là gì?

勋爵 (xūnjué) nghĩa là quý tộc.

勋爵 đọc thế nào?

勋爵 đọc là xūnjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 勋爵 là gì?

Âm Hán Việt của 勋爵 là "huân tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.