TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒戒

lèjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẶC GIỚI

勒戒 nghĩa là bắt ai đó cai, cưỡng chế cai nghiện.

Nghĩa của 勒戒

lèjiè

LẶC GIỚIĐộng từ
  1. Bắt ai đó cai (ma túy)
  2. Cưỡng chế cai nghiện
  3. Chấm dứt phụ thuộc ma túy

Câu hỏi thường gặp

勒戒 nghĩa là gì?

勒戒 (lèjiè) nghĩa là bắt ai đó cai, cưỡng chế cai nghiện.

勒戒 đọc thế nào?

勒戒 đọc là lèjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒戒 là gì?

Âm Hán Việt của 勒戒 là "lặc giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.