TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒索罪

lèsuǒzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẶC SÁCH TỘI

勒索罪 nghĩa là tội tống tiền.

Nghĩa của 勒索罪

lèsuǒzuì

LẶC SÁCH TỘI
  1. Tội tống tiền

Câu hỏi thường gặp

勒索罪 nghĩa là gì?

勒索罪 (lèsuǒzuì) nghĩa là tội tống tiền.

勒索罪 đọc thế nào?

勒索罪 đọc là lèsuǒzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒索罪 là gì?

Âm Hán Việt của 勒索罪 là "lặc sách tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.