TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勘破

kānpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁM PHÁ

勘破 nghĩa là Xem 看破 (kànpò).

Nghĩa của 勘破

kānpò

KHÁM PHÁĐộng từ
  1. Xem 看破 (kànpò)

Câu hỏi thường gặp

勘破 nghĩa là gì?

勘破 (kānpò) nghĩa là Xem 看破 (kànpò).

勘破 đọc thế nào?

勘破 đọc là kānpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 勘破 là gì?

Âm Hán Việt của 勘破 là "khám phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.