TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

募集

mùjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ TẬP

募集 nghĩa là quyên góp, thu thập.

Nghĩa của 募集

mùjí

MỘ TẬPĐộng từ
  1. Quyên góp; thu thập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 募集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

募集 nghĩa là gì?

募集 (mùjí) nghĩa là quyên góp, thu thập.

募集 đọc thế nào?

募集 đọc là mùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 募集 là gì?

Âm Hán Việt của 募集 là "mộ tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.