TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捐献

juānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捐獻

Âm Hán Việt QUYÊN HIẾN

捐献 nghĩa là quyên góp, đóng góp.

Nghĩa của 捐献

juānxiàn

QUYÊN HIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 捐獻
  1. Quyên góp
  2. Đóng góp
  3. Khoản quyên góp
  4. Sự đóng góp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捐献

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捐献 nghĩa là gì?

捐献 (juānxiàn) nghĩa là quyên góp, đóng góp.

捐献 đọc thế nào?

捐献 đọc là juānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 捐献 là gì?

Âm Hán Việt của 捐献 là "quyên hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.