勤俭办企业 nghĩa là Quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm.
Nghĩa của 勤俭办企业
qínjiǎnbànqǐyè
CẦN KIỆM BIỆN XÍ NGHIỆPphồn thể 勤儉辦企業
Quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm
Câu hỏi thường gặp
勤俭办企业 nghĩa là gì?
勤俭办企业 (qínjiǎnbànqǐyè) nghĩa là Quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm.
勤俭办企业 đọc thế nào?
勤俭办企业 đọc là qínjiǎnbànqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤俭办企业 là gì?
Âm Hán Việt của 勤俭办企业 là "cần kiệm biện xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.