TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤俭

qínjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤儉

Âm Hán Việt CẦN KIỆM

勤俭 nghĩa là Chăm chỉ và tiết kiệm.

Nghĩa của 勤俭

qínjiǎn

CẦN KIỆMTính từphồn thể 勤儉
  1. Chăm chỉ và tiết kiệm

Từ ghép có 勤俭

Thành ngữ có 勤俭

  • 勤俭节约 — Cần cù và tiết kiệm
  • 勤俭建国 — Xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
  • 勤俭朴实 — Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
  • 勤俭朴素 — Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Câu ví dụ với 勤俭

  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

勤俭 nghĩa là gì?

勤俭 (qínjiǎn) nghĩa là Chăm chỉ và tiết kiệm.

勤俭 đọc thế nào?

勤俭 đọc là qínjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤俭 là gì?

Âm Hán Việt của 勤俭 là "cần kiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.