TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤俭办学

qínjiǎnbànxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤儉辦學

Âm Hán Việt CẦN KIỆM BIỆN HỌC

勤俭办学 nghĩa là Quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm.

Nghĩa của 勤俭办学

qínjiǎnbànxué

CẦN KIỆM BIỆN HỌCphồn thể 勤儉辦學
  1. Quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

勤俭办学 nghĩa là gì?

勤俭办学 (qínjiǎnbànxué) nghĩa là Quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm.

勤俭办学 đọc thế nào?

勤俭办学 đọc là qínjiǎnbànxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤俭办学 là gì?

Âm Hán Việt của 勤俭办学 là "cần kiệm biện học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.