勤俭办社 nghĩa là Quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm.
Nghĩa của 勤俭办社
qínjiǎnbànshè
CẦN KIỆM BIỆN XÃphồn thể 勤儉辦社
Quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
Câu hỏi thường gặp
勤俭办社 nghĩa là gì?
勤俭办社 (qínjiǎnbànshè) nghĩa là Quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm.
勤俭办社 đọc thế nào?
勤俭办社 đọc là qínjiǎnbànshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤俭办社 là gì?
Âm Hán Việt của 勤俭办社 là "cần kiệm biện xã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.