勤俭持家 nghĩa là Chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình.
Nghĩa của 勤俭持家
qínjiǎnchíjiā
CẦN KIỆM TRÌ GIAphồn thể 勤儉持家
Chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
Câu hỏi thường gặp
勤俭持家 nghĩa là gì?
勤俭持家 (qínjiǎnchíjiā) nghĩa là Chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình.
勤俭持家 đọc thế nào?
勤俭持家 đọc là qínjiǎnchíjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤俭持家 là gì?
Âm Hán Việt của 勤俭持家 là "cần kiệm trì gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.