TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤俭朴实

qínjiǎnpǔshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤儉樸實

Âm Hán Việt CẦN KIỆM PHÁC THỰC

勤俭朴实 nghĩa là Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.

Nghĩa của 勤俭朴实

qínjiǎnpǔshí

CẦN KIỆM PHÁC THỰCphồn thể 勤儉樸實
  1. thành ngữ Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Câu hỏi thường gặp

勤俭朴实 nghĩa là gì?

勤俭朴实 (qínjiǎnpǔshí) nghĩa là Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.

勤俭朴实 đọc thế nào?

勤俭朴实 đọc là qínjiǎnpǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤俭朴实 là gì?

Âm Hán Việt của 勤俭朴实 là "cần kiệm phác thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.