勤俭朴素 (qínjiǎnpǔsù) nghĩa là Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.
勤俭朴素 đọc thế nào?
勤俭朴素 đọc là qínjiǎnpǔsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤俭朴素 là gì?
Âm Hán Việt của 勤俭朴素 là "cần kiệm phác tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.