勤务员 (qínwùyuán) nghĩa là người làm việc vặt, lính cần vụ.
勤务员 đọc thế nào?
勤务员 đọc là qínwùyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤务员 là gì?
Âm Hán Việt của 勤务员 là "cần vụ viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.