TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤务员

qínwùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤務員

Âm Hán Việt CẦN VỤ VIÊN

勤务员 nghĩa là người làm việc vặt, lính cần vụ.

Nghĩa của 勤务员

qínwùyuán

CẦN VỤ VIÊNDanh từphồn thể 勤務員
  1. Người làm việc vặt
  2. Lính cần vụ

Câu hỏi thường gặp

勤务员 nghĩa là gì?

勤务员 (qínwùyuán) nghĩa là người làm việc vặt, lính cần vụ.

勤务员 đọc thế nào?

勤务员 đọc là qínwùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤务员 là gì?

Âm Hán Việt của 勤务员 là "cần vụ viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.