勤劳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勤勞
勤劳 nghĩa là chăm chỉ, cần cù.
Nghĩa của 勤劳
qínláo
CẦN LAOTính từphồn thể 勤勞- Chăm chỉ
- Cần cù
- Siêng năng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勤劳
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 勤劳
Câu hỏi thường gặp
勤劳 nghĩa là gì?
勤劳 (qínláo) nghĩa là chăm chỉ, cần cù.
勤劳 đọc thế nào?
勤劳 đọc là qínláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤劳 là gì?
Âm Hán Việt của 勤劳 là "cần lao".